TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

治理

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zhìlǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỊ LÝ

治理 nghĩa là quản trị, quản lý.

Nghĩa của 治理

zhìlǐ

TRỊ LÝĐộng từ
  1. Quản trị
  2. Quản lý
  3. Kiểm soát
  4. Trị vì

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 治理

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

治理 nghĩa là gì?

治理 (zhìlǐ) nghĩa là quản trị, quản lý.

治理 đọc thế nào?

治理 đọc là zhìlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 治理 là gì?

Âm Hán Việt của 治理 là "trị lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.