TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沿

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DUYÊN
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: duyên

沿 nghĩa là dọc theo, theo.

Nghĩa của 沿

yán

DUYÊN
  1. Dọc theo
  2. Theo (một đường, truyền thống, v.v.)
  3. Tiếp tục
  4. Viền (một mép bằng dây băng, dải, v.v.)
  5. Mép
  6. Cạnh
  7. Đi theo
  8. Tiếp tục làm một điều gì đó

Từ ghép có 沿

Câu hỏi thường gặp

沿 nghĩa là gì?

沿 (yán) nghĩa là dọc theo, theo.

沿 đọc thế nào?

沿 đọc là yán (pinyin).

Âm Hán Việt của 沿 là gì?

Âm Hán Việt của 沿 là "duyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.