沿
HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: duyên
沿 nghĩa là dọc theo, theo.
Nghĩa của 沿
yán
DUYÊN- Dọc theo
- Theo (một đường, truyền thống, v.v.)
- Tiếp tục
- Viền (một mép bằng dây băng, dải, v.v.)
- Mép
- Cạnh
- Đi theo
- Tiếp tục làm một điều gì đó
Từ ghép có 沿
Câu hỏi thường gặp
沿 nghĩa là gì?
沿 (yán) nghĩa là dọc theo, theo.
沿 đọc thế nào?
沿 đọc là yán (pinyin).
Âm Hán Việt của 沿 là gì?
Âm Hán Việt của 沿 là "duyên".