TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沿着

yánzhe giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沿著

Âm Hán Việt DUYÊN TRƯỚC

沿着 nghĩa là đi dọc theo, theo sát.

Nghĩa của 沿着

yánzhe

DUYÊN TRƯỚCGiới từphồn thể 沿著
  1. Đi dọc theo
  2. Theo sát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 沿着

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

沿着 nghĩa là gì?

沿着 (yánzhe) nghĩa là đi dọc theo, theo sát.

沿着 đọc thế nào?

沿着 đọc là yánzhe (pinyin).

Âm Hán Việt của 沿着 là gì?

Âm Hán Việt của 沿着 là "duyên trước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.