TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沿线

yánxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沿線

Âm Hán Việt DUYÊN TUYẾN

沿线 nghĩa là Dọc theo tuyến (ví dụ: đường sắt).

Nghĩa của 沿线

yánxiàn

DUYÊN TUYẾNDanh từphồn thể 沿線
  1. Dọc theo tuyến (ví dụ: đường sắt)
  2. Khu vực gần tuyến đường

Câu hỏi thường gặp

沿线 nghĩa là gì?

沿线 (yánxiàn) nghĩa là Dọc theo tuyến (ví dụ: đường sắt).

沿线 đọc thế nào?

沿线 đọc là yánxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 沿线 là gì?

Âm Hán Việt của 沿线 là "duyên tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.