TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沿袭

yánxí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沿襲

Âm Hán Việt DUYÊN TẬP

沿袭 nghĩa là tiếp tục như trước, theo.

Nghĩa của 沿袭

yánxí

DUYÊN TẬPĐộng từphồn thể 沿襲
  1. Tiếp tục như trước
  2. Theo (một tục lệ cũ, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 沿袭

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

沿袭 nghĩa là gì?

沿袭 (yánxí) nghĩa là tiếp tục như trước, theo.

沿袭 đọc thế nào?

沿袭 đọc là yánxí (pinyin).

Âm Hán Việt của 沿袭 là gì?

Âm Hán Việt của 沿袭 là "duyên tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.