TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沿革

yángé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DUYÊN CÁCH

沿革 nghĩa là Sự phát triển của cái gì qua thời gian.

Nghĩa của 沿革

yángé

DUYÊN CÁCHDanh từ
  1. Sự phát triển của cái gì qua thời gian
  2. Quá trình phát triển
  3. Lịch sử

Từ ghép có 沿革

Câu hỏi thường gặp

沿革 nghĩa là gì?

沿革 (yángé) nghĩa là Sự phát triển của cái gì qua thời gian.

沿革 đọc thế nào?

沿革 đọc là yángé (pinyin).

Âm Hán Việt của 沿革 là gì?

Âm Hán Việt của 沿革 là "duyên cách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.