泄
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 洩
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiết, duệ
泄 nghĩa là rò ra, xả ra.
Nghĩa của 泄
xiè
TIẾTphồn thể 洩- hình thức kết hợp Rò ra; xả ra; (nghĩa bóng) tiết lộ
xiè
TIẾT- Biến thể của 泄 (xiè)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 泄
Đồng nghĩa
Từ ghép có 泄
Thành ngữ có 泄
- 水泄不通 — Một giọt cũng không lọt qua (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể xuyên qua (đám đông, giao thông)
- 泄露天机 — Tiết lộ ý trời (thành ngữ); để lộ bí mật
- 春光乍泄 — Ánh nắng xuân tràn ngập làm sinh động thế giới
- 泄漏天机 — Tiết lộ ý trời (thành ngữ); để lộ bí mật
- 漏泄天机 — Tiết lộ ý trời (thành ngữ); để lộ bí mật
Câu hỏi thường gặp
泄 nghĩa là gì?
泄 (xiè) nghĩa là rò ra, xả ra.
泄 đọc thế nào?
泄 đọc là xiè (pinyin).
Âm Hán Việt của 泄 là gì?
Âm Hán Việt của 泄 là "tiết".