TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泄流

xièliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 洩流

Âm Hán Việt TIẾT LƯU

泄流 nghĩa là thoát nước.

Nghĩa của 泄流

xièliú

TIẾT LƯUphồn thể 洩流
  1. Thoát nước

Câu hỏi thường gặp

泄流 nghĩa là gì?

泄流 (xièliú) nghĩa là thoát nước.

泄流 đọc thế nào?

泄流 đọc là xièliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 泄流 là gì?

Âm Hán Việt của 泄流 là "tiết lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.