TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泄漏

xièlòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 洩漏

Âm Hán Việt TIẾT LẬU

泄漏 nghĩa là rò rỉ, tiết lộ.

Nghĩa của 泄漏

xièlòu

TIẾT LẬUĐộng từphồn thể 洩漏
  1. chất lỏng hoặc khí Rò rỉ
  2. Tiết lộ; rò rỉ (thông tin)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 泄漏

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 泄漏

  • 泄漏天机 — Tiết lộ ý trời (thành ngữ); để lộ bí mật

Câu hỏi thường gặp

泄漏 nghĩa là gì?

泄漏 (xièlòu) nghĩa là rò rỉ, tiết lộ.

泄漏 đọc thế nào?

泄漏 đọc là xièlòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 泄漏 là gì?

Âm Hán Việt của 泄漏 là "tiết lậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.