TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法典

fǎdiǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁP ĐIỂN

法典 nghĩa là bộ luật, điều luật.

Nghĩa của 法典

fǎdiǎn

PHÁP ĐIỂNDanh từ
  1. Bộ luật
  2. Điều luật

Từ ghép có 法典

Câu hỏi thường gặp

法典 nghĩa là gì?

法典 (fǎdiǎn) nghĩa là bộ luật, điều luật.

法典 đọc thế nào?

法典 đọc là fǎdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 法典 là gì?

Âm Hán Việt của 法典 là "pháp điển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.