TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法利赛人

Fǎlìsàirén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 法利賽人

Âm Hán Việt PHÁP LỢI TÁI NHÂN
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng)

法利赛人 nghĩa là Người Pha-ri-si.

Nghĩa của 法利赛人

Fǎlìsàirén

PHÁP LỢI TÁI NHÂNDanh từphồn thể 法利賽人tên riêng
  1. Người Pha-ri-si

Câu hỏi thường gặp

法利赛人 nghĩa là gì?

法利赛人 (fǎlìsàirén) nghĩa là Người Pha-ri-si.

法利赛人 đọc thế nào?

法利赛人 đọc là Fǎlìsàirén (pinyin).

Âm Hán Việt của 法利赛人 là gì?

Âm Hán Việt của 法利赛人 là "pháp lợi tái nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.