TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法外之地

fǎwàizhīdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁP NGOẠI CHI ĐỊA

法外之地 nghĩa là Khu vực không có luật pháp.

Nghĩa của 法外之地

fǎwàizhīdì

PHÁP NGOẠI CHI ĐỊADanh từ
  1. Khu vực không có luật pháp

Câu hỏi thường gặp

法外之地 nghĩa là gì?

法外之地 (fǎwàizhīdì) nghĩa là Khu vực không có luật pháp.

法外之地 đọc thế nào?

法外之地 đọc là fǎwàizhīdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 法外之地 là gì?

Âm Hán Việt của 法外之地 là "pháp ngoại chi địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.