TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法子

fǎzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁP TỬ

法子 nghĩa là cách, phương pháp, cách thức.

Nghĩa của 法子

fǎzi

PHÁP TỬDanh từ
  1. Cách
  2. Phương pháp; cách thức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 法子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

法子 nghĩa là gì?

法子 (fǎzi) nghĩa là cách, phương pháp, cách thức.

法子 đọc thế nào?

法子 đọc là fǎzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 法子 là gì?

Âm Hán Việt của 法子 là "pháp tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.