TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法定代表人

fǎdìngdàibiǎorén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁP ĐỊNH ĐẠI BIỂU NHÂN

法定代表人 nghĩa là Người đại diện theo pháp luật của một tổ chức (ví dụ: chủ tịch hội đồng quản trị của một công ty, hiệu trưởng của một trường học, v.v.).

Nghĩa của 法定代表人

fǎdìngdàibiǎorén

PHÁP ĐỊNH ĐẠI BIỂU NHÂNDanh từ
  1. luật Người đại diện theo pháp luật của một tổ chức (ví dụ: chủ tịch hội đồng quản trị của một công ty, hiệu trưởng của một trường học, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

法定代表人 nghĩa là gì?

法定代表人 (fǎdìngdàibiǎorén) nghĩa là Người đại diện theo pháp luật của một tổ chức (ví dụ: chủ tịch hội đồng quản trị của một công ty, hiệu trưởng của một trường học, v.v.).

法定代表人 đọc thế nào?

法定代表人 đọc là fǎdìngdàibiǎorén (pinyin).

Âm Hán Việt của 法定代表人 là gì?

Âm Hán Việt của 法定代表人 là "pháp định đại biểu nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.