TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法库

Fǎkù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 法庫

Âm Hán Việt PHÁP KHỐ

法库 nghĩa là Huyện Faku ở Thẩm Dương 沈阳, Liêu Ninh.

Nghĩa của 法库

Fǎkù

PHÁP KHỐTên riêngphồn thể 法庫tên riêng
  1. Huyện Faku ở Thẩm Dương 沈阳, Liêu Ninh

Câu hỏi thường gặp

法库 nghĩa là gì?

法库 (fǎkù) nghĩa là Huyện Faku ở Thẩm Dương 沈阳, Liêu Ninh.

法库 đọc thế nào?

法库 đọc là Fǎkù (pinyin).

Âm Hán Việt của 法库 là gì?

Âm Hán Việt của 法库 là "pháp khố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.