法度
giọng máy của trình duyệt
法度 nghĩa là luật.
Nghĩa của 法度
fǎdù
PHÁP ĐỘDanh từ- Luật
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 法度
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
法度 nghĩa là gì?
法度 (fǎdù) nghĩa là luật.
法度 đọc thế nào?
法度 đọc là fǎdù (pinyin).
Âm Hán Việt của 法度 là gì?
Âm Hán Việt của 法度 là "pháp độ".