TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法律

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
fǎlǜ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁP LUẬT
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo), 套 (tào), 个 (gè)

法律 nghĩa là pháp luật.

Nghĩa của 法律

fǎlǜ

PHÁP LUẬT
  1. Pháp luật

Từ ghép có 法律

Câu ví dụ với 法律

  • 他触犯了法律。 Tā chùfàn le fǎlǜ.Anh ấy đã vi phạm pháp luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #451441
  • 律师们会力劝家长们采取进一步的法律行动。 Các luật sư hối thúc những ông ba bà mẹ thực hiện mạnh mẽ hơn những hành động hợp pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4932027

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

法律 nghĩa là gì?

法律 (fǎlǜ) nghĩa là pháp luật.

法律 đọc thế nào?

法律 đọc là fǎlǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 法律 là gì?

Âm Hán Việt của 法律 là "pháp luật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.