法律
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo), 套 (tào), 个 (gè)
法律 nghĩa là pháp luật.
Nghĩa của 法律
fǎlǜ
PHÁP LUẬT- Pháp luật
Từ ghép có 法律
Câu ví dụ với 法律
- 他触犯了法律。 Tā chùfàn le fǎlǜ.Anh ấy đã vi phạm pháp luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #451441
- 律师们会力劝家长们采取进一步的法律行动。 Các luật sư hối thúc những ông ba bà mẹ thực hiện mạnh mẽ hơn những hành động hợp pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4932027
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
法律 nghĩa là gì?
法律 (fǎlǜ) nghĩa là pháp luật.
法律 đọc thế nào?
法律 đọc là fǎlǜ (pinyin).
Âm Hán Việt của 法律 là gì?
Âm Hán Việt của 法律 là "pháp luật".