TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法式

fǎshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁP THỨC

法式 nghĩa là quy tắc, phương pháp.

Nghĩa của 法式

fǎshì

PHÁP THỨCDanh từ, Tính từ
  1. Quy tắc
  2. Phương pháp
  3. Hình mẫu

Fǎshì

PHÁP THỨCDanh từ, Tính từtên riêng
  1. Phong cách Pháp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 法式

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

法式 nghĩa là gì?

法式 (fǎshì, fǎshì) nghĩa là quy tắc, phương pháp.

法式 đọc thế nào?

法式 đọc là fǎshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 法式 là gì?

Âm Hán Việt của 法式 là "pháp thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.