TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法律约束力

fǎlǜyuēshùlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 法律約束力

Âm Hán Việt PHÁP LUẬT ƯỚC THÚC LỰC

法律约束力 nghĩa là hiệu lực pháp lý.

Nghĩa của 法律约束力

fǎlǜyuēshùlì

PHÁP LUẬT ƯỚC THÚC LỰCphồn thể 法律約束力
  1. Hiệu lực pháp lý (tức là ràng buộc theo luật)

Câu hỏi thường gặp

法律约束力 nghĩa là gì?

法律约束力 (fǎlǜyuēshùlì) nghĩa là hiệu lực pháp lý.

法律约束力 đọc thế nào?

法律约束力 đọc là fǎlǜyuēshùlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 法律约束力 là gì?

Âm Hán Việt của 法律约束力 là "pháp luật ước thúc lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.