TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法拉

fǎlā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁP LẠP

法拉 nghĩa là Farad, đơn vị SI của điện dung.

Nghĩa của 法拉

fǎlā

PHÁP LẠPLượng từ, Tên riêng
  1. từ mượn Farad, đơn vị SI của điện dung

Câu hỏi thường gặp

法拉 nghĩa là gì?

法拉 (fǎlā) nghĩa là Farad, đơn vị SI của điện dung.

法拉 đọc thế nào?

法拉 đọc là fǎlā (pinyin).

Âm Hán Việt của 法拉 là gì?

Âm Hán Việt của 法拉 là "pháp lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.