TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法政

fǎzhèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁP CHÍNH

法政 nghĩa là Pháp luật và chính phủ; pháp luật và chính trị.

Nghĩa của 法政

fǎzhèng

PHÁP CHÍNH
  1. Pháp luật và chính phủ; pháp luật và chính trị

Câu hỏi thường gặp

法政 nghĩa là gì?

法政 (fǎzhèng) nghĩa là Pháp luật và chính phủ; pháp luật và chính trị.

法政 đọc thế nào?

法政 đọc là fǎzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 法政 là gì?

Âm Hán Việt của 法政 là "pháp chính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.