法政 nghĩa là Pháp luật và chính phủ; pháp luật và chính trị.
Nghĩa của 法政
fǎzhèng
PHÁP CHÍNH
Pháp luật và chính phủ; pháp luật và chính trị
Câu hỏi thường gặp
法政 nghĩa là gì?
法政 (fǎzhèng) nghĩa là Pháp luật và chính phủ; pháp luật và chính trị.
法政 đọc thế nào?
法政 đọc là fǎzhèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 法政 là gì?
Âm Hán Việt của 法政 là "pháp chính".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.