TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法拉第

Fǎlādì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁP LẠP ĐỆ

法拉第 nghĩa là Faraday (tên gọi).

Nghĩa của 法拉第

Fǎlādì

PHÁP LẠP ĐỆTên riêng, Lượng từtên riêng
  1. Faraday (tên gọi)
  2. Michael Faraday (1791-1867), nhà vật lý thực nghiệm người Anh nổi bật trong phát triển điện học

Câu hỏi thường gặp

法拉第 nghĩa là gì?

法拉第 (fǎlādì) nghĩa là Faraday (tên gọi).

法拉第 đọc thế nào?

法拉第 đọc là Fǎlādì (pinyin).

Âm Hán Việt của 法拉第 là gì?

Âm Hán Việt của 法拉第 là "pháp lạp đệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.