TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法拍

fǎpāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁP PHÁCH

法拍 nghĩa là đấu giá tư pháp.

Nghĩa của 法拍

fǎpāi

PHÁP PHÁCHDanh từ
  1. Đấu giá tư pháp; bán theo đấu giá tư pháp

Câu hỏi thường gặp

法拍 nghĩa là gì?

法拍 (fǎpāi) nghĩa là đấu giá tư pháp.

法拍 đọc thế nào?

法拍 đọc là fǎpāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 法拍 là gì?

Âm Hán Việt của 法拍 là "pháp phách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.