TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法网

fǎwǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 法網

Âm Hán Việt PHÁP VÕNG

法网 nghĩa là lưới công lý.

Nghĩa của 法网

fǎwǎng

PHÁP VÕNGDanh từ, Tên riêngphồn thể 法網
  1. Lưới công lý
  2. Quy trình nghiêm ngặt của pháp luật
  3. Cánh tay dài của pháp luật

Fǎwǎng

PHÁP VÕNGDanh từ, Tên riêngphồn thể 法網tên riêng
  1. Giải quần vợt Pháp Mở rộng

Thành ngữ có 法网

  • 落入法网 — Rơi vào lưới pháp luật (thành ngữ); cuối cùng bị bắt
  • 难逃法网 — Khó thoát khỏi lưới pháp luật
  • 法网难逃 — Khó thoát khỏi lưới công lý

Câu hỏi thường gặp

法网 nghĩa là gì?

法网 (fǎwǎng, fǎwǎng) nghĩa là lưới công lý.

法网 đọc thế nào?

法网 đọc là fǎwǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 法网 là gì?

Âm Hán Việt của 法网 là "pháp võng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.