TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法轮

Fǎlún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 法輪

Âm Hán Việt PHÁP LUÂN

法轮 nghĩa là Bánh xe Vĩnh cửu của cuộc sống trong Phật giáo.

Nghĩa của 法轮

Fǎlún

PHÁP LUÂNDanh từphồn thể 法輪tên riêng
  1. Bánh xe Vĩnh cửu của cuộc sống trong Phật giáo

Từ ghép có 法轮

Câu hỏi thường gặp

法轮 nghĩa là gì?

法轮 (fǎlún) nghĩa là Bánh xe Vĩnh cửu của cuộc sống trong Phật giáo.

法轮 đọc thế nào?

法轮 đọc là Fǎlún (pinyin).

Âm Hán Việt của 法轮 là gì?

Âm Hán Việt của 法轮 là "pháp luân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.