TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泛珠三角

fànzhūsānjiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIẾM CHÂU TAM GIÁC

泛珠三角 nghĩa là Khu vực Châu thổ Sông Châu Giang.

Nghĩa của 泛珠三角

fànzhūsānjiǎo

PHIẾM CHÂU TAM GIÁC
  1. Khu vực Châu thổ Sông Châu Giang
  2. Chín tỉnh miền Nam Trung Quốc xung quanh Quảng Châu và châu thổ Sông Châu Giang
  3. Miền Nam Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

泛珠三角 nghĩa là gì?

泛珠三角 (fànzhūsānjiǎo) nghĩa là Khu vực Châu thổ Sông Châu Giang.

泛珠三角 đọc thế nào?

泛珠三角 đọc là fànzhūsānjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 泛珠三角 là gì?

Âm Hán Việt của 泛珠三角 là "phiếm châu tam giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.