TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泛珠江三角

fànzhūjiāngsānjiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIẾM CHÂU GIANG TAM GIÁC

泛珠江三角 nghĩa là Khu vực Châu thổ Sông Châu Giang (vùng kinh tế bao gồm 5 tỉnh quanh Quảng Châu và Hồng Kông).

Nghĩa của 泛珠江三角

fànzhūjiāngsānjiǎo

PHIẾM CHÂU GIANG TAM GIÁC
  1. Khu vực Châu thổ Sông Châu Giang (vùng kinh tế bao gồm 5 tỉnh quanh Quảng Châu và Hồng Kông)

Câu hỏi thường gặp

泛珠江三角 nghĩa là gì?

泛珠江三角 (fànzhūjiāngsānjiǎo) nghĩa là Khu vực Châu thổ Sông Châu Giang (vùng kinh tế bao gồm 5 tỉnh quanh Quảng Châu và Hồng Kông).

泛珠江三角 đọc thế nào?

泛珠江三角 đọc là fànzhūjiāngsānjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 泛珠江三角 là gì?

Âm Hán Việt của 泛珠江三角 là "phiếm châu giang tam giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.