TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泡发

pàofā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 泡發

Âm Hán Việt BÀO PHÁT

泡发 nghĩa là ngâm nở.

Nghĩa của 泡发

pàofā

BÀO PHÁTĐộng từphồn thể 泡發
  1. Ngâm nở (nấm khô, rong biển, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

泡发 nghĩa là gì?

泡发 (pàofā) nghĩa là ngâm nở.

泡发 đọc thế nào?

泡发 đọc là pàofā (pinyin).

Âm Hán Việt của 泡发 là gì?

Âm Hán Việt của 泡发 là "bào phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.