TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泥敷剂

nífūjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 泥敷劑

Âm Hán Việt NÊ PHÔ TỄ

泥敷剂 nghĩa là thuốc đắp.

Nghĩa của 泥敷剂

nífūjì

NÊ PHÔ TỄphồn thể 泥敷劑
  1. Thuốc đắp

Câu hỏi thường gặp

泥敷剂 nghĩa là gì?

泥敷剂 (nífūjì) nghĩa là thuốc đắp.

泥敷剂 đọc thế nào?

泥敷剂 đọc là nífūjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 泥敷剂 là gì?

Âm Hán Việt của 泥敷剂 là "nê phô tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.