TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泥水

níshuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NÊ THỦY

泥水 nghĩa là nước bùn, bùn.

Nghĩa của 泥水

níshuǐ

NÊ THỦYDanh từ
  1. Nước bùn
  2. Bùn
  3. Nghề xây trát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 泥水

Đồng nghĩa

Từ ghép có 泥水

Câu hỏi thường gặp

泥水 nghĩa là gì?

泥水 (níshuǐ) nghĩa là nước bùn, bùn.

泥水 đọc thế nào?

泥水 đọc là níshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 泥水 là gì?

Âm Hán Việt của 泥水 là "nê thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.