TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泥水匠

níshuǐjiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NÊ THỦY TƯỢNG

泥水匠 nghĩa là thợ xây.

Nghĩa của 泥水匠

níshuǐjiàng

NÊ THỦY TƯỢNGDanh từ
  1. Thợ xây

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 泥水匠

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

泥水匠 nghĩa là gì?

泥水匠 (níshuǐjiàng) nghĩa là thợ xây.

泥水匠 đọc thế nào?

泥水匠 đọc là níshuǐjiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 泥水匠 là gì?

Âm Hán Việt của 泥水匠 là "nê thủy tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.