TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泥犁

nílí giọng máy của trình duyệt

泥犁 nghĩa là Naraka.

Nghĩa của 泥犁

nílí

  1. Phật giáo Naraka

Câu hỏi thường gặp

泥犁 nghĩa là gì?

泥犁 (nílí) nghĩa là Naraka.

泥犁 đọc thế nào?

泥犁 đọc là nílí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.