TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泥盆纪

Nípénjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 泥盆紀

Âm Hán Việt NÊ BỒN KỶ

泥盆纪 nghĩa là kỷ devon.

Nghĩa của 泥盆纪

Nípénjì

NÊ BỒN KỶTên riêngphồn thể 泥盆紀tên riêng
  1. Kỷ Devon (thời kỳ địa chất từ 417-354 triệu năm trước)

Câu hỏi thường gặp

泥盆纪 nghĩa là gì?

泥盆纪 (nípénjì) nghĩa là kỷ devon.

泥盆纪 đọc thế nào?

泥盆纪 đọc là Nípénjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 泥盆纪 là gì?

Âm Hán Việt của 泥盆纪 là "nê bồn kỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.