TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

注资

zhùzī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 注資

Âm Hán Việt CHÚ TƯ

注资 nghĩa là bơm vốn, đưa tiền vào.

Nghĩa của 注资

zhùzī

CHÚ TƯĐộng từphồn thể 注資
  1. Bơm vốn
  2. Đưa tiền vào (thị trường)

Câu hỏi thường gặp

注资 nghĩa là gì?

注资 (zhùzī) nghĩa là bơm vốn, đưa tiền vào.

注资 đọc thế nào?

注资 đọc là zhùzī (pinyin).

Âm Hán Việt của 注资 là gì?

Âm Hán Việt của 注资 là "chú tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.