TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

注重

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zhùzhòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÚ TRỌNG

注重 nghĩa là chú ý đến, nhấn mạnh.

Nghĩa của 注重

zhùzhòng

CHÚ TRỌNGĐộng từ
  1. Chú ý đến
  2. Nhấn mạnh

Câu hỏi thường gặp

注重 nghĩa là gì?

注重 (zhùzhòng) nghĩa là chú ý đến, nhấn mạnh.

注重 đọc thế nào?

注重 đọc là zhùzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 注重 là gì?

Âm Hán Việt của 注重 là "chú trọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.