注销
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 註銷
注销 nghĩa là hủy, bỏ ghi.
Nghĩa của 注销
zhùxiāo
CHÚ TIÊUĐộng từphồn thể 註銷- Hủy
- Bỏ ghi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 注销
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
注销 nghĩa là gì?
注销 (zhùxiāo) nghĩa là hủy, bỏ ghi.
注销 đọc thế nào?
注销 đọc là zhùxiāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 注销 là gì?
Âm Hán Việt của 注销 là "chú tiêu".