TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泰坦

Tàitǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁI THẢN

泰坦 nghĩa là titan.

Nghĩa của 泰坦

Tàitǎn

THÁI THẢNTên riêngtên riêng
  1. Titan (chủng tộc thần trong thần thoại Hy Lạp, mặt trăng của Sao Thổ, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

泰坦 nghĩa là gì?

泰坦 (tàitǎn) nghĩa là titan.

泰坦 đọc thế nào?

泰坦 đọc là Tàitǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 泰坦 là gì?

Âm Hán Việt của 泰坦 là "thái thản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.