TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泰坦尼克号

Tàitǎnníkè Hào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 泰坦尼克號

Âm Hán Việt THÁI THẢN NI KHẮC HIỆU

泰坦尼克号 nghĩa là RMS Titanic, tàu chở khách của Anh bị đắm năm 1912.

Nghĩa của 泰坦尼克号

Tàitǎnníkè Hào

THÁI THẢN NI KHẮC HIỆUphồn thể 泰坦尼克號tên riêng
  1. RMS Titanic, tàu chở khách của Anh bị đắm năm 1912

Câu hỏi thường gặp

泰坦尼克号 nghĩa là gì?

泰坦尼克号 (tàitǎnníkè hào) nghĩa là RMS Titanic, tàu chở khách của Anh bị đắm năm 1912.

泰坦尼克号 đọc thế nào?

泰坦尼克号 đọc là Tàitǎnníkè Hào (pinyin).

Âm Hán Việt của 泰坦尼克号 là gì?

Âm Hán Việt của 泰坦尼克号 là "thái thản ni khắc hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.