泰山北斗 nghĩa là Nghĩa đen núi Thái Sơn và sao Bắc Đẩu.
Nghĩa của 泰山北斗
Tài Shān Běidǒu
THÁI SƠN BẮC ĐẨUtên riêng
thành ngữ Nghĩa đen núi Thái Sơn và sao Bắc Đẩu
Nghĩa bóng nhân vật kiệt xuất trong một lĩnh vực
Câu hỏi thường gặp
泰山北斗 nghĩa là gì?
泰山北斗 (tài shān běidǒu) nghĩa là Nghĩa đen núi Thái Sơn và sao Bắc Đẩu.
泰山北斗 đọc thế nào?
泰山北斗 đọc là Tài Shān Běidǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 泰山北斗 là gì?
Âm Hán Việt của 泰山北斗 là "thái sơn bắc đẩu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.