TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泰晤士报

Tàiwùshì Bào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 泰晤士報

Âm Hán Việt THÁI NGỘ SĨ BÁO

泰晤士报 nghĩa là báo the times.

Nghĩa của 泰晤士报

Tàiwùshì Bào

THÁI NGỘ SĨ BÁOTên riêngphồn thể 泰晤士報tên riêng
  1. Báo The Times

Câu hỏi thường gặp

泰晤士报 nghĩa là gì?

泰晤士报 (tàiwùshì bào) nghĩa là báo the times.

泰晤士报 đọc thế nào?

泰晤士报 đọc là Tàiwùshì Bào (pinyin).

Âm Hán Việt của 泰晤士报 là gì?

Âm Hán Việt của 泰晤士报 là "thái ngộ sĩ báo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.