TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泰达

Tàidá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 泰達

Âm Hán Việt THÁI ĐẠT

泰达 nghĩa là TEDA (Khu Phát triển Kinh tế Thiên Tân).

Nghĩa của 泰达

Tàidá

THÁI ĐẠTTên riêngphồn thể 泰達tên riêng
  1. TEDA (Khu Phát triển Kinh tế Thiên Tân)

Câu hỏi thường gặp

泰达 nghĩa là gì?

泰达 (tàidá) nghĩa là TEDA (Khu Phát triển Kinh tế Thiên Tân).

泰达 đọc thế nào?

泰达 đọc là Tàidá (pinyin).

Âm Hán Việt của 泰达 là gì?

Âm Hán Việt của 泰达 là "thái đạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.