TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泼出去的水

pōchūqùdeshuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潑出去的水

Âm Hán Việt BÁT XUẤT KHỨ ĐÍCH THỦY

泼出去的水 nghĩa là nước đã đổ đi.

Nghĩa của 泼出去的水

pōchūqùdeshuǐ

BÁT XUẤT KHỨ ĐÍCH THỦYphồn thể 潑出去的水
  1. Nước đã đổ đi
  2. ví Điều gì đó không thể lấy lại
  3. Như sữa đã đổ

Câu hỏi thường gặp

泼出去的水 nghĩa là gì?

泼出去的水 (pōchūqùdeshuǐ) nghĩa là nước đã đổ đi.

泼出去的水 đọc thế nào?

泼出去的水 đọc là pōchūqùdeshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 泼出去的水 là gì?

Âm Hán Việt của 泼出去的水 là "bát xuất khứ đích thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.