泼妇骂街 nghĩa là Chửi rủa om sòm ngoài đường như mụ đàn bà đanh đá.
Nghĩa của 泼妇骂街
pōfùmàjiē
BÁT PHỤ MẠ NHAIphồn thể 潑婦罵街
Chửi rủa om sòm ngoài đường như mụ đàn bà đanh đá
Câu hỏi thường gặp
泼妇骂街 nghĩa là gì?
泼妇骂街 (pōfùmàjiē) nghĩa là Chửi rủa om sòm ngoài đường như mụ đàn bà đanh đá.
泼妇骂街 đọc thế nào?
泼妇骂街 đọc là pōfùmàjiē (pinyin).
Âm Hán Việt của 泼妇骂街 là gì?
Âm Hán Việt của 泼妇骂街 là "bát phụ mạ nhai".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.