TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泼水节

Pōshuǐjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潑水節

Âm Hán Việt BÁT THỦY TIẾT

泼水节 nghĩa là lễ hội té nước.

Nghĩa của 泼水节

Pōshuǐjié

BÁT THỦY TIẾTTên riêngphồn thể 潑水節tên riêng
  1. Lễ hội té nước (Tết Songkran của Thái Lan)

Câu hỏi thường gặp

泼水节 nghĩa là gì?

泼水节 (pōshuǐjié) nghĩa là lễ hội té nước.

泼水节 đọc thế nào?

泼水节 đọc là Pōshuǐjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 泼水节 là gì?

Âm Hán Việt của 泼水节 là "bát thủy tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.