TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泼水难收

pōshuǐnánshōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潑水難收

Âm Hán Việt BÁT THỦY NAN THU

泼水难收 nghĩa là Nước đổ đi khó thu lại (thành ngữ); thay đổi không thể đảo ngược.

Nghĩa của 泼水难收

pōshuǐnánshōu

BÁT THỦY NAN THUphồn thể 潑水難收
  1. Nước đổ đi khó thu lại (thành ngữ); thay đổi không thể đảo ngược

Câu hỏi thường gặp

泼水难收 nghĩa là gì?

泼水难收 (pōshuǐnánshōu) nghĩa là Nước đổ đi khó thu lại (thành ngữ); thay đổi không thể đảo ngược.

泼水难收 đọc thế nào?

泼水难收 đọc là pōshuǐnánshōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 泼水难收 là gì?

Âm Hán Việt của 泼水难收 là "bát thủy nan thu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.