TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泼辣

pōla giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潑辣

Âm Hán Việt BÁT LẠT

泼辣 nghĩa là đanh đá, sắc sảo.

Nghĩa của 泼辣

pōla

BÁT LẠTTính từphồn thể 潑辣
  1. Đanh đá
  2. Sắc sảo
  3. Mạnh mẽ
  4. Táo bạo và đầy năng lượng

Câu hỏi thường gặp

泼辣 nghĩa là gì?

泼辣 (pōla) nghĩa là đanh đá, sắc sảo.

泼辣 đọc thế nào?

泼辣 đọc là pōla (pinyin).

Âm Hán Việt của 泼辣 là gì?

Âm Hán Việt của 泼辣 là "bát lạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.