TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泼溅

pōjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潑濺

Âm Hán Việt BÁT TIỄN

泼溅 nghĩa là bắn tung tóe.

Nghĩa của 泼溅

pōjiàn

BÁT TIỄNphồn thể 潑濺
  1. Bắn tung tóe

Câu hỏi thường gặp

泼溅 nghĩa là gì?

泼溅 (pōjiàn) nghĩa là bắn tung tóe.

泼溅 đọc thế nào?

泼溅 đọc là pōjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 泼溅 là gì?

Âm Hán Việt của 泼溅 là "bát tiễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.