TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泼烟花

pōyānhuā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潑煙花

Âm Hán Việt BÁT YÊN HOA

泼烟花 nghĩa là gái điếm hạng thấp.

Nghĩa của 泼烟花

pōyānhuā

BÁT YÊN HOAphồn thể 潑煙花
  1. Gái điếm hạng thấp

Câu hỏi thường gặp

泼烟花 nghĩa là gì?

泼烟花 (pōyānhuā) nghĩa là gái điếm hạng thấp.

泼烟花 đọc thế nào?

泼烟花 đọc là pōyānhuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 泼烟花 là gì?

Âm Hán Việt của 泼烟花 là "bát yên hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.