TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泼物

pōwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潑物

Âm Hán Việt BÁT VẬT

泼物 nghĩa là đồ quỷ.

Nghĩa của 泼物

pōwù

BÁT VẬTphồn thể 潑物
  1. Đồ quỷ (chửi rủa)

Câu hỏi thường gặp

泼物 nghĩa là gì?

泼物 (pōwù) nghĩa là đồ quỷ.

泼物 đọc thế nào?

泼物 đọc là pōwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 泼物 là gì?

Âm Hán Việt của 泼物 là "bát vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.