泽
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 澤
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: trạch, thích, dịch
泽 nghĩa là hồ, bể.
Nghĩa của 泽
zé
THÍCHphồn thể 澤- Hồ
- Bể (nước)
- Ánh kim loại
- Ân huệ
- Ẩm ướt
- Mọng nước
- Đầm lầy
- Kỹ thuật Chói (d); độ chói
Từ ghép có 泽
Thành ngữ có 泽
Câu ví dụ với 泽
- 泽伦斯基是战争英雄。 Zelensky là anh hùng chiến tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13519452
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
泽 nghĩa là gì?
泽 (zé) nghĩa là hồ, bể.
泽 đọc thế nào?
泽 đọc là zé (pinyin).
Âm Hán Việt của 泽 là gì?
Âm Hán Việt của 泽 là "thích".