TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泽

zé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 澤

Âm Hán Việt THÍCH
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: trạch, thích, dịch

泽 nghĩa là hồ, bể.

Nghĩa của 泽

zé

THÍCHphồn thể 澤
  1. Hồ
  2. Bể (nước)
  3. Ánh kim loại
  4. Ân huệ
  5. Ẩm ướt
  6. Mọng nước
  7. Đầm lầy
  8. Kỹ thuật Chói (d); độ chói

Từ ghép có 泽

Thành ngữ có 泽

Câu ví dụ với 泽

  • 泽伦斯基是战争英雄。 Zelensky là anh hùng chiến tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13519452

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

泽 nghĩa là gì?

泽 (zé) nghĩa là hồ, bể.

泽 đọc thế nào?

泽 đọc là zé (pinyin).

Âm Hán Việt của 泽 là gì?

Âm Hán Việt của 泽 là "thích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.